Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commingle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report is commingling facts and guesses.
/kɑˈmɪŋɡəlɪŋ/, /koʊˈmɪŋɡlɪŋ/
commingling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commingle.
The report is commingling facts and guesses.