TanroDictionary

comminution

/ˌkɒmɪˈnjuːʃ(ə)n/

Anh
0

comminution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ; Sự chia nhỏ (tài sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chia nhỏ (tài sản).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine can comminution the stones into dust.

  2. The comminution of the estate took several weeks.