TanroDictionary

commiserative

/kəˈmɪsəətɪv/

Anh
0

commiserative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương hại, ái ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương hại, ái ngại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a commiserative smile after the loss.