Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commissionđộng từEN-VI Dict
- Xem COMPENSATION RULES.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều của commissiondanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của commissionđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She commissions a new design each year.
-
The entry commissions points to COMPENSATION RULES.