Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was a commixture of many flavors.
/tʃɜː/
commixture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.
The soup was a commixture of many flavors.