TanroDictionary

commodate

/ˈkɑːməˌdeɪt/

Anh
0

commodate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He offered a commodate of his bike for the day.