Nghĩa tiếng Việt
- Tủ nhiều ngăn, tủ commôt.danh từEN-VI Dict
- Ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept towels in the commode.
-
The commode stood beside the bed.
/kəˈməʊd/
commode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ nhiều ngăn, tủ commôt; Ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ.
She kept towels in the commode.
The commode stood beside the bed.