Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng.danh từEN-VI Dict
- Tiện nghi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rice is a common commoditi in many markets.
-
Simple lighting added commoditi to the small room.
/kəˈmɑːdəti/
commodity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng; Tiện nghi.
Rice is a common commoditi in many markets.
Simple lighting added commoditi to the small room.