TanroDictionary

commonage

/ˈkɑːmənɪdʒ/

Anh
0

commonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung; Đồng cỏ chung, đất chung; Chế độ đồng cỏ chung, chế độ đất chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng cỏ chung, đất chung.danh từEN-VI Dict
  3. Chế độ đồng cỏ chung, chế độ đất chung.danh từEN-VI Dict
  4. Những người bình dân, dân chúng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer had commonage for his sheep.

  2. Children played on the commonage near town.

  3. The village kept its commonage for grazing.

  4. The commonage gathered at the market.