TanroDictionary

commonality

/ˌkɑːməˈnæləti/

Anh
0

commonality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tương đồng; Sự phổ biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tương đồng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phổ biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a commonaliti between the two plans.

  2. The word has commonaliti in many dialects.