TanroDictionary

commonly

/ˈkɑːmənli/

Anh
0

commonly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường thường, thông thường, bình thường; Tầm thường, thô tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường thường, thông thường, bình thường.DEN-VI Dict
  2. Tầm thường, thô tục.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke commonly during the meeting.