Nghĩa tiếng Việt
- Thường thường, thông thường, bình thường.DEN-VI Dict
- Tầm thường, thô tục.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke commonly during the meeting.
/ˈkɑːmənli/
commonly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường thường, thông thường, bình thường; Tầm thường, thô tục.
She spoke commonly during the meeting.