TanroDictionary

commonness

/ˈkɑːmənnəs/

Anh
0

commonness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng; Tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông; Tính tầm thường, tính thô tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông.danh từEN-VI Dict
  3. Tính tầm thường, tính thô tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commonness of the idea made it easy to share.

  2. The commonness of the word surprised me.

  3. His commonness made him seem ordinary.