TanroDictionary

commons

/ˈkɒmənz/

Anh
0

commons là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân chúng, những người bình dân; Đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung; Khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân chúng, những người bình dân.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung.danh từEN-VI Dict
  3. Khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  4. Thức ăn hằng ngày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commons wanted lower prices for bread.

  2. We ate dinner in the commons together.

  3. His commons covered lunch and dinner each day.

  4. Simple commons filled the table every evening.