TanroDictionary

commonwealth

/ˈkɒmənwelθ/

Anh
0

commonwealth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn thể nhân dân (của một nước); Khối cộng đồng như trong Commonwealth of Nations là Khối thịnh vượng chung gồm nước Anh và các cựu thuộc địa của nó;; nước cộng hoà hay thịnh vượng chung như trong Commonwealth of Australia là chỉ một quốc gia cộng hòa dân chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể nhân dân (của một nước).danh từEN-VI Dict
  2. Khối cộng đồng như trong Commonwealth of Nations là Khối thịnh vượng chung gồm nước Anh và các cựu thuộc địa của nó;danh từEN-VI Dict
  3. nước cộng hoà hay thịnh vượng chung như trong Commonwealth of Australia là chỉ một quốc gia cộng hòa dân chủ.danh từEN-VI Dict
  4. Commonwealth chính phủ cộng hoà Anh (thời kỳ Crôm-oen 1649 1660).danh từEN-VI Dict
  5. Đoàn kịch góp (trong đó diễn viên chia nhau tiền thu).danh từEN-VI Dict
  6. Commonweal.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commonwealth worked together for clean streets.

  2. The commonwealth met to discuss shared goals.

  3. That commonwealth values open discussion and fair laws.

  4. The old commonwealth lasted only a few years.

  5. The commonwealth split the ticket money equally.