Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể truyền đạt, tính có thể cho biết, tính có thể thông tri.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể lan truyền, tính có thể lây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The message had good communicabiliti across the group.
-
The disease showed high communicabiliti in winter.