Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commune.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are communing quietly by the river.
/kəmˈjunɪŋ/
communing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commune.
They are communing quietly by the river.