TanroDictionary

community

/k(ə)ˈmjunəri/

Anh
0

community là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cộng đồng; Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh... ); Phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. cộng đồngdanh từEN-VI Dict
  2. Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh... ).danh từEN-VI Dict
  3. Phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sở hữu cộng đồng, sở hữu chung.danh từEN-VI Dict
  5. Công chúng, xã hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Most Libyan policemen were members of the community where they worked.

  2. We must work for the welfare of the community.

  3. He joined a religious community in the city.

  4. The village owns this land as a community property.

  5. He kept the community on the desk.