TanroDictionary

commutation

/ˌkɒmjuˈteɪʃn/

Anh
0

commutation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán; Tiền thế (để thế vào hiện vật... ); Sự giảm (hình phạt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền thế (để thế vào hiện vật... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự giảm (hình phạt).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đảo mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commutation changed one rule for another.

  2. They paid the commutation instead of bringing rice.

  3. The commutation shortened his jail sentence.

  4. The technician checked the sparkles commutation system.

  5. sparkless commutation

    sự đảo mạch không tia điện