Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoả thuận.danh từEN-VI Dict
- Hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước.danh từEN-VI Dict
- Hộp phấn sáp bỏ túi.danh từEN-VI Dict
- Kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ gọn.tính từEN-VI Dict
- Chật ních, chen chúc.tính từEN-VI Dict
- Cô đọng, súc tích.tính từEN-VI Dict
- Chất chứa, chứa đầy, đầy.tính từEN-VI Dict
- Kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two nations signed a formal compact today.
-
They reached a social compact to protect rights.
-
She kept her pills in a small compact.
-
The soil was a compact mass of clay.
-
She prefers driving a compact car in traffic.