Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compare.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was comparing two phones before buying one.
/kəmˈpɛərɪŋ/
comparing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compare.
She was comparing two phones before buying one.