TanroDictionary

compartment

/kəmˈpɑːtmənt/

Anh
0

compartment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gian, ngăn (nhà, toa xe lửa... ); Ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment); Một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gian, ngăn (nhà, toa xe lửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment).danh từEN-VI Dict
  3. Một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh).danh từEN-VI Dict
  4. Ngăn ra từng gian.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train had a quiet compartment.

  2. That ship has a watertight compartment.

  3. The bill moved to a new compartment.

  4. They compartment the drawer for tools.