Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compassđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They compassed the village with a wall.
/kˈʌmpəst/
compassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của compass.
They compassed the village with a wall.