Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compass.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence is compassing the garden.
/ˈkʌmpəsɪŋ/
compassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compass.
The fence is compassing the garden.