Nghĩa tiếng Việt
- Người ngang hàng, người bằng vai.danh từEN-VI Dict
- Bạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each compeer offered honest advice.
-
She saw the compeer yesterday.
/ˈkɑːmˌpɪr/
compeer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngang hàng, người bằng vai; Bạn.
Each compeer offered honest advice.
She saw the compeer yesterday.