Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compelđộng từEN-VI Dict
- Bị ép buộc, bị cưỡng bách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She compelled him to finish the task.
-
He felt compelled to apologize at once.
/kəmˈpɛld/
compelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của compel; Bị ép buộc, bị cưỡng bách.
She compelled him to finish the task.
He felt compelled to apologize at once.