Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compel.động từEN-VI Dict
- Hấp dẫn, thuyết phục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His compelling reasons changed my mind.
-
The book has a compelling story.
/kəmˈpelɪŋ/
compelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compel; Hấp dẫn, thuyết phục.
His compelling reasons changed my mind.
The book has a compelling story.