Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compere.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is compering the school show tonight.
/ˈkɑːmpəɪŋ/
compering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compere.
She is compering the school show tonight.