TanroDictionary

competition

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

Anh
0

competition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cạnh tranh; Sự tranh giành (địa vị... ); Cuộc thi; ((thể dục, thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cạnh tranh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tranh giành (địa vị... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc thi; ((thể dục, thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is fierce competition between the two local shops.

  2. Competition makes the market more active.

  3. She won first prize in the swimming competition.

  4. trade competition between two countries

    sự cạnh tranh thương mại giữa hai nước

  5. to enter into competition

    cạnh tranh nhau