Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh tranh, đua tranh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market is very competitive for small businesses.
-
competitive price
giá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác)
/kəmˈpetətɪv/
competitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạnh tranh, đua tranh.
The market is very competitive for small businesses.
competitive price
giá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác)