TanroDictionary

competitor

/kəmˈpetɪtə(r)/

Anh
0

competitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her main competitor opened a shop nearby.