Nghĩa tiếng Việt
- Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her main competitor opened a shop nearby.
/kəmˈpetɪtə(r)/
competitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.
Her main competitor opened a shop nearby.