TanroDictionary

complaint

/kəmˈpleɪnt/

Anh
0

complaint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền; Bệnh, sự đau; , (pháp lý) sự kêu nài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền.danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh, sự đau.danh từEN-VI Dict
  3. , (pháp lý) sự kêu nàidanh từEN-VI Dict
  4. đơn kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is no cause of complaint regarding this service.

  2. The patient suffered from a serious heart complaint.

  3. The complaint was about the late delivery.

  4. She filed a complaint with the store.

  5. to have no cause of complaint

    không có gì phải phàn nàn cả