Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của completeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He completed the puzzle in one hour.
/kəmˈpliːtɪd/
completed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của complete.
He completed the puzzle in one hour.