Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ, tính chất trọn vẹn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We checked the completeness of the report.
/kəmˈpliːtnəs/
completeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ, tính chất trọn vẹn.
We checked the completeness of the report.