Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complete.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was completing her homework before dinner.
/kəmˈpliːtɪŋ/
completing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complete.
She was completing her homework before dinner.