Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn thành, sự làm xong.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The construction project is now near completion.
-
The completion of the bridge took two years.
-
near completion
sự gần xong