TanroDictionary

complexion

/kəmˈplekʃn/

Anh
0

complexion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước da; Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước da.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a very fair and clear complexion.

  2. The new law changed the complexion of the city.

  3. a fair complexion

    nước da đẹp

  4. this great victory changed the complexion of the war

    thắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh