Nghĩa tiếng Việt
- Sự phức tạp, sự rắc rối.danh từEN-VI Dict
- Biến chứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The complication made the task much slower.
-
The cold brought a small complication.
/ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/
complication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối; Biến chứng.
The complication made the task much slower.
The cold brought a small complication.