Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc về) đồng phạm, đồng lõa.tính từEN-VI Dict
- Tội a tòng, tội đồng loã.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The room felt complicity after cleaning.
/kəmˈplɪsəti/
complicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc về) đồng phạm, đồng lõa; Tội a tòng, tội đồng loã.
The room felt complicity after cleaning.