Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của composeđộng từEN-VI Dict
- Bình tĩnh, điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She composed a song for the class show.
-
He stayed composed during the long wait.
/kəmˈpəʊzd/
composed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của compose; Bình tĩnh, điềm tĩnh.
She composed a song for the class show.
He stayed composed during the long wait.