TanroDictionary

composite

/ˈkɒmpəzɪt/

Anh
0

composite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp; (thuộc) Kiểu hoa cúc; Theo kiểu hỗn hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Kiểu hoa cúc.tính từEN-VI Dict
  3. Theo kiểu hỗn hợp.tính từEN-VI Dict
  4. Làm bằng gỗ và sắt (tàu).tính từEN-VI Dict
  5. Đủ các hạng.tính từEN-VI Dict
  6. Đa hợp.tính từEN-VI Dict
  7. Hợp chất.danh từEN-VI Dict
  8. Cây (thuộc) họ cúc.danh từEN-VI Dict
  9. Kiến trúc hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
  10. Hợp tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist created a composite photograph of the city.

  2. The wall had a composite pattern of colors.

  3. We used a composite mix for the surface.

  4. The ship had a composite frame.

  5. They built a composite carriage for the heavy train.