TanroDictionary

composition

/ˌkɒmpəˈzɪʃn/

Anh
0

composition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp thành, sự cấu thành; Cấu tạo, thành phần; Phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp thành, sự cấu thành.danh từEN-VI Dict
  2. Cấu tạo, thành phần.danh từEN-VI Dict
  3. Phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.danh từEN-VI Dict
  5. Bài viết, bài luận (ở trường).danh từEN-VI Dict
  6. Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).danh từEN-VI Dict
  7. Sự sắp chữ.danh từEN-VI Dict
  8. Sự pha trộn, sự hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
  9. Chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...).danh từEN-VI Dict
  10. Tư chất, bản chất, tính, tâm tính.danh từEN-VI Dict
  11. Sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp.danh từEN-VI Dict
  12. Sự điều đình; sự khất (nợ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's composition changed after the move.

  2. Scientists study the chemical composition of the soil.

  3. Learning composition helps with clear writing.

  4. His composition was played at the school show.

  5. She wrote a short composition about her family.