Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp thành, sự cấu thành.danh từEN-VI Dict
- Cấu tạo, thành phần.danh từEN-VI Dict
- Phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép.danh từEN-VI Dict
- Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.danh từEN-VI Dict
- Bài viết, bài luận (ở trường).danh từEN-VI Dict
- Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).danh từEN-VI Dict
- Sự sắp chữ.danh từEN-VI Dict
- Sự pha trộn, sự hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
- Chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...).danh từEN-VI Dict
- Tư chất, bản chất, tính, tâm tính.danh từEN-VI Dict
- Sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp.danh từEN-VI Dict
- Sự điều đình; sự khất (nợ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's composition changed after the move.
-
Scientists study the chemical composition of the soil.
-
Learning composition helps with clear writing.
-
His composition was played at the school show.
-
She wrote a short composition about her family.