Nghĩa tiếng Việt
- Phân trộn, phân compôt.danh từEN-VI Dict
- Bón phân, trộn.động từEN-VI Dict
- Chế thành phân trộn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers use organic waste to make healthy compost.
-
We compost kitchen scraps in the garden.
-
They compost leaves every autumn.
-
They mix leaves, animal waste and food waste to make compost
Họ trộn lá cây, chất thải gia súc, đồ ăn thừa để làm phân trộn.