TanroDictionary

compost

/ˈkɒmpɒst/

Anh
0

compost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân trộn, phân compôt; Bón phân, trộn; Chế thành phân trộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân trộn, phân compôt.danh từEN-VI Dict
  2. Bón phân, trộn.động từEN-VI Dict
  3. Chế thành phân trộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers use organic waste to make healthy compost.

  2. We compost kitchen scraps in the garden.

  3. They compost leaves every autumn.

  4. They mix leaves, animal waste and food waste to make compost

    Họ trộn lá cây, chất thải gia súc, đồ ăn thừa để làm phân trộn.