Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compoundđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to compounded the issue.
/kɒmpˈaʊndɪd/
compounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của compound.
She tried to compounded the issue.