Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is compressing the files to save space.
/kəmˈprɛsɪŋ/
compressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compress.
He is compressing the files to save space.