Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comprise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box, comprising two books, sat on the table.
/kəmˈpraɪzɪŋ/
comprising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comprise.
The box, comprising two books, sat on the table.