Nghĩa tiếng Việt
- Người kiểm tra, người kiểm soát.danh từEN-VI Dict
- Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội... ) ((cũng) comptroller).danh từEN-VI Dict
- Bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The comptroller checked every number twice.
-
The comptroller managed the school budget.
-
The comptroller adjusted the machine's temperature.