Nghĩa tiếng Việt
- Cưỡng bức; bắt buộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camp had a compulsative rule about quiet hours.
/kəmˈpjuːlsətɪv/
compulsative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưỡng bức; bắt buộc.
The camp had a compulsative rule about quiet hours.