Nghĩa tiếng Việt
- Ép buộc, có xu hướng ép buộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a compulsive need to check the door.
/kəmˈpʌlsɪv/
compulsive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ép buộc, có xu hướng ép buộc.
He had a compulsive need to check the door.