Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hối hận, làm cho ăn năn.tính từEN-VI Dict
- Ăn năn, hối hận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His compunctious tone showed real regret.
-
She felt compunctious after breaking the vase.
/kəmpˈʌŋkʃəs/
compunctious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hối hận, làm cho ăn năn; Ăn năn, hối hận.
His compunctious tone showed real regret.
She felt compunctious after breaking the vase.