TanroDictionary

compunctious

/kəmpˈʌŋkʃəs/

Anh
0

compunctious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hối hận, làm cho ăn năn; Ăn năn, hối hận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hối hận, làm cho ăn năn.tính từEN-VI Dict
  2. Ăn năn, hối hận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His compunctious tone showed real regret.

  2. She felt compunctious after breaking the vase.