Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tính, có thể tính toán, có thể ước tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The result is computable with a simple formula.
/kəmˈpjuːtəbl/
computable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tính, có thể tính toán, có thể ước tính.
The result is computable with a simple formula.